稀
稀 - HI
稀 (まれ まばら) — HI
HI
Phát âm
Kunyomi
まれ;まばら
Onyomi
キ;ケ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#2232/2500
Bộ
希
HI
禾
HÒA 
Nghĩa
- Thưa thớt. Như địa quảng nhân hi [地廣人稀] đất rộng người thưa.
- Lỏng. Như hi chúc [稀粥] cháo loãng.
- Ít, hiếm có. Đỗ Phủ [杜甫] : Tửu trái tầm thường hành xứ hữu, Nhân sinh thất thập cổ lai hi [酒債尋常行處有, 人生七十古來稀] (Khúc giang [曲江]) Nợ rượu tầm thường đâu chẳng có, Đời người bảy chục hiếm xưa nay.
Ví dụ
稀有
な
才能
を
探
って
行
く
Đi tìm tài năng hiếm có
彼
は
稀代
の
女殺
しとして
知
られている
。
Anh ta được biết đến như một kẻ sát gái hiếm có.
暁天
の
星
のごとく
稀
な
Chỉ còn lại một vài ngôi sao vào lúc rạng đông. .
ピカソ
のような
画家
は
稀
だ
。
Những họa sĩ như Picasso rất hiếm.
盲亀
の
浮木
に
値
するような
、
稀有
な
機会
だ
。
Đó là một cơ hội hiếm có, giống như con rùa mù gặp được khúc gỗ nổi vậy.
彼
が
本
を
読
むことがあっても
、
ごく
稀
なことだ
。
Anh ấy hiếm khi đọc sách.
日本
の
歴史
の
中
で
、
女系天皇
は
非常
に
稀
な
存在
である
。
Trong lịch sử Nhật Bản, hoàng đế nữ hệ là một hiện tượng rất hiếm.

