税
税 - THUẾ, THỐI, THOÁT
税 — THUẾ, THỐI, THOÁT
THUẾ, THỐI, THOÁT
Phát âm
Onyomi
ゼイ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#289/2500
Bộ
兑
ĐOÁI
禾
HÒA 
Nghĩa
- cống nạp; thuế ruộng đất; tiền thuế
VD: 納税 (nộp thuế)
Mẹo
- 多おおぜいの人ひとが税金ぜいき…
Onyomi
Ví dụ
税
を
〜
Miễn thuế
税
は
直接税
と
間接税
からなっている
。
Thuế bao gồm thuế trực thu và thuế gián thu.
税務署
は
所得税
の
脱税
に
目
をひからせています
。
Các quan chức thuế đang vào cuộc trong việc trốn thuế thu nhập.
税金
を
収
める
Nộp thuế
税込
みですよ
。
Đó là bao gồm thuế.
税関
で
持物
を
〜
Kiểm tra hàng đem theo tại hải quan
税金
の
公正
さ
Công bằng về tiền thuế
税込価格
と
税抜価格
を
確認
してください
。
Vui lòng kiểm tra giá đã tính thuế và giá chưa tính thuế.
税金
を
賦課
する
Thu thuế .
税金
を
取
り
上
げる
Đóng thuế
税関
はどこですか
。
Hải quan ở đâu?
税関
の
関門
を
通
る
Qua cửa thuế quan

