稚
稚 - TRĨ
稚 (いとけない おさない おくて おでる) — TRĨ
TRĨ
Phát âm
Kunyomi
いとけない;おさない;おくて;おでる
Onyomi
チ;ジ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1560/2500
Bộ
隹
CHUY
禾
HÒA 
Nghĩa
- trẻ; còn nhỏ; non nớt
VD: 稚魚 (cá con), 稚拙 (vụng về), 幼稚 (non nớt)
Ví dụ
稚拙
な
絵
Bức vẽ ở trình độ nghiệp dư/bức tranh ở trình độ yếu kém
稚児
を
慈
しむ
。
Yêu thương đứa trẻ thơ.
稚児好
みの
ホモ
男
Kẻ đồng tính muốn lạm dụng tình dục trẻ em .
稚児
が
喝食
の
姿
で
儀式
に
参列
する
。
Đứa trẻ tham gia nghi lễ trong diện mạo của một chú tiểu chùa Thiền.
幼稚園
の
教諭
Giáo viên mẫu giáo
幼稚園
で
子供
たちは
スモック
を
着
ます
。
Ở trường mẫu giáo, trẻ em mặc áo smock.
幼稚園
へ
子供
を
迎
えに
行
って
来
る
。
Tôi đi đón con ở nhà trẻ rồi về.
幼稚園
の
園内
には
遊具
がたくさんある
。
Bên trong trường mẫu giáo có rất nhiều đồ chơi ngoài trời.
幼稚
な
説得
とは
、
人
をしつこく
、
そそのかしていた
。
Thuyết phục thô thiển là kiên trì thuyết phục ai đó.
幼稚園
へ
吉田君
を
迎
えに
行
ってやってくれないか
。
Chị đi nhà trẻ đón bé Yoshida giúp tôi nhé.
幼稚園児
たちは
手
をつないで
公園
の
中
を
歩
いていた
。
Những đứa trẻ mẫu giáo tay trong tay đi dạo trong công viên.
幼稚園
で
スペイン
語
を
勉強
し
始
めたのを
皮切
りに
、
15
カ
国語
を
話
せるようになった
。
Bắt đầu học tiếng Tây Ban Nha ở trường mẫu giáo, cô ấy đã có thể nói được 15ngôn ngữ khác nhau.

