種
種 - CHỦNG, CHÚNG
種 (たね -ぐさ) — CHỦNG, CHÚNG
CHỦNG, CHÚNG
Phát âm
Kunyomi
たね;-ぐさ
Onyomi
シュ
Số nét
14
JLPT
N3
Tần suất 
#461/2500
Bộ
重
TRỌNG
禾
HÒA 
Nghĩa
- hạt giống; hạt của thực vật
VD: 種子 (hạt giống), 種苗 (hạt giống và cây con)
- loại; nhóm
VD: 種目 (hạng mục), 種類 (chủng loại), 人種 (chủng tộc) - trồng; gieo hạt
VD: 種痘 (tiêm chủng đậu mùa), 接種 (tiêm chủng)
Mẹo
- この花はなのたねは特別とくべつ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
-ぐさ
Onyomi
Ví dụ
種
が
種
なら
実
も
実
だ
。
Cả hạt và quả đều xấu.
種痘
の
跡
Vết tiêm chủng
種痘
を
受
ける
Được tiêm chủng .
種
をまいて
、
土
を
被
せる
Sau khi đã gieo hạt cần phơi đất một thời gian .
甲種文庫
Bảo tàng sách hạng nhất .
各種
の
鳥
Chim các loại
異種皮膚移植
Cấy ghép da
車種
(
を
表
す
エンブレム
)
Biểu tượng thể hiện loại xe .
各種
の
食
べ
物
Các loại đồ ăn
二種類
の
純血種
をかけ
合
わせると
、
二通
りの
本能
を
備
えた
雑種
が
生
まれる
。
Khi bạn phối giống 2 loại chó thuần chủng với nhau thì sẽ sinh ra một loại chó lai tạp chủng mang 2 bản năng.
_
種類
の
デザイン
から
選
ぶ
Chọn từ những mẫu thiết kế
各種
の
要素
から
成
る
Hình thành từ các yếu tố

