稲
稲 - ĐẠO
稲 (いね いな-) — ĐẠO
ĐẠO
Phát âm
Kunyomi
いね;いな-
Onyomi
トウ;テ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1038/2500
Bộ
旧
CỰU
⺤ 禾
HÒA 
Nghĩa
- cây lúa
VD: 稲田 (ruộng lúa)
Ví dụ
稲妻
が
光
った
!
Tia chớp lóe lên.
稲妻
が
光
った
!
Tia chớp lóe lên.
稲光
を
伴
った
嵐
Cơn bão gây ra chớp
稲妻
は
危険
なこともある
。
Sét có thể nguy hiểm.
稲妻
は
雷鳴
より
先
にくる
。
Sét đi trước sấm sét.
稲門
の
集
まりに
参加
する
。
Tôi tham gia vào buổi tụ họp của hội cựu sinh viên Đại học Waseda.
稲妻
は
危険
なこともある
。
Sét có thể nguy hiểm.
稲光
は
雷
の
音
に
先行
する
。
Tia chớp đi trước tiếng sấm.
稲妻
は
雷鳴
より
先
にくる
。
Sét đi trước sấm sét.
稲
の
取
り
入
れはもう
済
んだ
。
Lúa đã vào vụ rồi.
稲妻
は
普通
、
雷鳴
の
前
に
光
る
。
Sét thường được theo sau bởi sấm sét.
稲
は
雨
の
多
い
地域
で
作
られる
。
Lúa được trồng ở những vùng mưa nhiều.

