穀
穀 - CỐC, LỘC, DỤC
穀 — CỐC, LỘC, DỤC
CỐC, LỘC, DỤC
Phát âm
Onyomi
コク
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1744/2500
Bộ
士
SĨ
冖
MỊCH
禾
HÒA
殳
THÙ 
Nghĩa
- ngũ cốc
VD: 穀倉 (kho thóc), 五穀 (ngũ cốc)
Onyomi
Ví dụ
穀物倉
Nhà kho ngũ cốc .
穀物凶作
Mất mùa ngũ cốc
穀物栽培
の
適地
Đất thích hợp cho canh tác .
穀類
やその
加工品
Ngũ cốc và sản phẩm chế biến từ ngũ cốc
穀物
を
布袋
に
入
れて
運
ぶ
。
Cho ngũ cốc vào túi vải để vận chuyển.
穀物
に
損害
を
与
えるだろう
。
Nó sẽ làm hỏng mùa màng.
穀物
は
洪水
の
被害
を
受
けた
。
Hoa màu bị lũ làm hư hại.
穀物
を
作
るのに
必要
な
材料
はありますか
。
Bạn có những thứ bạn cần để làm tấm thảm không?
穀物生産
の
落
ち
込
みによって
、
中国
は
急速
に
日本
を
上回
る
世界有数
の
穀物輸入国
となることが
予想
される
。
Có thể dự đoán rằng, do sản lượng ngũ cốc sụt giảm, Trung Quốc sẽnhanh chóng trở thành nước nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới, vượt qua Nhật Bản.
穀物
の
価格
が
低
いので
、
家畜
に
与
えても
経済的
に
成
り
立
つ
。
Giá cả của ngũ cốc quá thấp đến nỗi không thể lưu trữ ngũcốc trong kho .
五穀
の
女神
Thần ngũ cốc
五穀豊穣
を
祈願
する
Cầu nguyện cho vụ mùa bội thu

