穂
穂 - TUỆ
穂 (ほ) — TUỆ
TUỆ
Phát âm
Kunyomi
ほ
Onyomi
スイ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1656/2500
Bộ
禾
HÒA
恵
HUỆ 
Nghĩa
- bông; ngọn cây ngũ cốc
VD: 穂状 (hình dạng bông), 出穂 (trổ bông)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ほ
Onyomi

