穂
穂 - TUỆ
穂 (ほ) — TUỆ
TUỆ
Phát âm
Kunyomi
ほ
Onyomi
スイ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1656/2500
Bộ
禾
HÒA
恵
HUỆ 
Nghĩa
- bông; ngọn cây ngũ cốc
VD: 穂状 (hình dạng bông), 出穂 (trổ bông)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ほ
Onyomi
Ví dụ
穂木
を
台木
に
差
し
込
む
際
、
形成層
を
重
ね
合
わせるようにします
。
Khi cắm chồi vào gốc làm cho lớp cambi chồng lên nhau.
穂木
を
台木
に
差
し
込
む
際
、
形成層
を
重
ね
合
わせるようにします
。
Khi cắm chồi vào gốc làm cho lớp cambi chồng lên nhau.
美穂
さんは
ピアニスト
です
。
Miho là một nghệ sĩ dương cầm.
美穂
さんは
ピアノ
を
弾
きます
。
Miho chơi piano.
赤穂浪士
は
吉良邸
の
寝込
みを
襲
った
.
Một nhóm võ sĩ lang thang từ Ako đã tấn công khu dân cư vùng Kira khi mọi người đang say ngủ.
総穂花序
は
、
花
が
茎
の
先端
に
集
まって
房
のように
咲
く
花序
の
形式
です
。
Cụm hoa chùm là dạng cụm hoa mà các hoa tụ lại ở đầu cành và nở thành chùm giống như bó hoa.
槍
の
穂先
に
白熊
を
飾
る
。
Trang trí lông bò Tây Tạng trắng lên đầu ngọn giáo.
旬
の
初穂
を
家族
で
美味
しくいただく
。
Cả gia đình cùng thưởng thức ngon lành món ăn đầu mùa đúng vụ.
稲
の
出穂期
には
十分
な
水管理
が
必要
です
。
Cần phải quản lý nước đầy đủ trong thời kỳ lúa trổ bông.
私
が
美穂
を
訪
ねたとき
、
彼女
は
居間
にいた
。
Miho đang ở trong phòng khách khi tôi đến thăm cô ấy.
黄金
の
稲穂
Bông lúa vàng .
話
の
接
ぎ
穂
がなくて
困
った
。
Anh ấy cảm thấy rất khó để tiếp tục cuộc trò chuyện.

