穿
穿 - XUYÊN
穿 (うが.つ は.く) — XUYÊN
XUYÊN
Phát âm
Kunyomi
うが.つ;は.く
Onyomi
セン
Số nét
10
Bộ
牙
NHA
穴
HUYỆT 
Nghĩa
- Thủng lỗ.
- Suốt, xâu qua. Như xuyên châm [穿針] xỏ kim.
- Mặc, mang, đi. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Quân xuyên tráng phục hồng như hà [君穿壯服紅如霞] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Chàng mặc áo hùng tráng, đỏ như ráng. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Áo chàng đỏ tựa ráng pha.
- Đào. Như xuyên tỉnh [穿井] đào giếng, xuyên du [穿窬] khoét ngạch, v.v. Luận ngữ [論語] : Sắc lệ nhi nội nhẫm, thí chư tiểu nhân, kỳ do xuyên du chi đạo dã dư [色厲而內荏,譬諸小人,其猶穿窬之盜也與] (Dương hóa [陽貨]) Những kẻ ngoài mặt oai lệ mà trong lòng nhu nhược, thì ta coi là hạng tiểu nhân, họ có khác nào bọn trộm trèo tường khoét vách đâu ?
- Xuyên tạc [穿鑿] xuyên tạc, không hiểu thấu nghĩa chân thật mà cứ nói liều, viết liều, làm liều gọi là xuyên tạc.
Ví dụ
耳穿山甲
は
中国
で
保護
されている
動物
です
。
Tê tê là động vật được bảo vệ ở Trung Quốc.
雨垂
れ
石
を
穿
つ
。
Nhỏ giọt liên tục làm mòn một viên đá.
彼
の
発言
を
穿
ちすぎた
解釈
をしてしまった
。
Tôi đã suy diễn quá xa vời về lời nói của anh ấy.
医師
は
腹部穿刺
を
行
い
、
腹水
の
サンプル
を
採取
しました
。
Bác sĩ đã thực hiện chọc dò ổ bụng và lấy mẫu dịch ổ bụng.
彼
の
意見
は
穿
ち
過
ぎていて
、
現実
とかけ
離
れている
。
Ý kiến của anh ấy suy diễn quá mức và xa rời thực tế.
彼
は
短
パン
を
直穿
きしているらしい
。
Nghe nói anh ta mặc quần short mà không mặc đồ lót.
彼
はいつも
ジーンズ
を
腰穿
きにしている
。
Anh ấy lúc nào cũng mặc quần jeans tụt xuống hông.
看護師
は
、
血液検査
のために
静脈穿刺
を
行
いました
。
Y tá đã thực hiện tiêm tĩnh mạch để lấy mẫu máu cho xét nghiệm.
竹縁
をつけた
入口
の
処
に
二人
の
家臣
が
袴
を
穿
いて
坐
っていた
。
Trên thềm tre ở bên cạnh lới vào, có hai gia thần mặc hakama đang ngồi.

