窒
窒 - TRẤT
窒 — TRẤT
TRẤT
Phát âm
Onyomi
チツ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1776/2500
Bộ
至
CHÍ
穴
HUYỆT 
Nghĩa
- bít; lấp; tắc nghẽn
VD: 窒息 (ngạt thở)
- nitơ (tên nguyên tố hóa học)
VD: 窒素 (nitơ)
Ví dụ
窒素
を
含
んだ
Thành phần nguyên tố hóa học chứa Nitơ .
PII
窒素調節
タンパク
質
は
、
細胞内
の
窒素状態
に
応
じて
アンモニウム
の
取
り
込
みを
制御
します
。
Protein điều hòa nitơ PII kiểm soát việc hấp thụ ammonium tùy theo tình trạng nitơ trong tế bào.
(
人
)
が
窒息
しないように
細心
の
注意
を
払
って
食物
を
与
えられる
Tránh quan tâm đến ai đó nhiều quá khiến họ cảm khó thở
彼
は
煙
に
巻
かれて
窒息
した
。
Anh ngạt thở, chìm trong khói lửa.
お
菓子
で
赤
ちゃんが
窒息
するところだった
。
Em bé suýt bị sặc kẹo.
空気中
の
主
な
成分
は
、
窒分子状窒素
と
酸素分子
です
。
Thành phần chính của không khí là phân tử nitơ và phân tử oxi.
誤嚥
した
食塊
が
大
きいと
窒息
を
引
き
起
こす
。
Nuốt phải thức ăn có khối lượng lớn sẽ xảy ra ngạt, sặc thức ăn.
尿素回路
は
体内
の
余分
な
窒素
を
排出
する
重要
な
役割
を
持
つ
。
Chu trình ure đóng vai trò quan trọng trong việc loại bỏ lượng nitơ dư thừa trong cơ thể.
アルギニン
は
体内
で
一酸化窒素
の
生成
を
助
ける
重要
な
アミノ
酸
です
。
Arginine là một amino axit quan trọng giúp cơ thể sản sinh oxit nitric.
アゾトバクター
は
、
土壌中
で
窒素
を
固定
する
細菌
の
一種
です
。
Azotobacter là một loại vi khuẩn có khả năng cố định nitơ trong đất.
私達
の
吸
っている
空気
は
酸素
と
窒素
からできている
。
Không khí chúng ta thở bao gồm oxy và nitơ.
フレーム
熱
イオン
化検出器
は
、
窒素
や
リン
を
含
む
化合物
の
分析
に
適
しています
。
Máy dò ion hóa nhiệt bằng ngọn lửa thích hợp để phân tích các hợp chất chứa nitơ hoặc phốt pho.

