童
童 - ĐỒNG
童 (わらべ) — ĐỒNG
ĐỒNG
Phát âm
Kunyomi
わらべ
Onyomi
ドウ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#1138/2500
Bộ
立
LẬP
里
LÍ 
Nghĩa
- trẻ con; đứa trẻ
VD: 童顔 (khuôn mặt trẻ con), 童話 (truyện cổ tích)
- hói; trọc
(a) hói đầu
(b) núi đồi trụi cây cỏ
Mẹo
- 公園こうえんで児じどうが集あつ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
わらべ
Onyomi
Ví dụ
童話
の
電子
ブック
Sách truyện điện tử
童部
たちは
庭
で
遊
んでいる
。
Những đứa trẻ đang chơi ngoài vườn.
童貞説
は
キリスト
教
の
重要
な
教義
の
一
つである
。
Thuyết Đồng Trinh là một trong những giáo lý quan trọng của Kitô giáo.
童心
にかえってもう
一度
やり
直
しましょう
。
Tôi sẽ tâm lý trở lại thời thơ ấu và làm lại tất cả.
児童
を
〜
Uốn nắn trẻ em .
学童横断路
Đường dành cho học sinh nhỏ tuổi
河童
の
川流
れ
。
Những người bơi giỏi nhất thường bị chết đuối.
児童売春
の
勧誘
Dụ dỗ trẻ con làm mại dâm
天童
の
観光情報
も
満載
。
Tràn ngập thông tin về sự thăm viếng của các tiên đồng
児童虐待
による
打撲傷
Vết thâm tím do bị ngược đãi trẻ em. .
児童
の
一人
がかかった
流感
が
、
ほかの
児童
たちにも
移
った
Nếu một đứa trẻ trong trường bị mắc bệnh cúm nó sẽ làm lây sang những đứa khác. .
学童
たちはどっと
笑
った
。
Đồng tử phá lên cười.

