竹
竹 - TRÚC
竹 (たけ) — TRÚC
TRÚC
Phát âm
Kunyomi
たけ
Onyomi
チク
Số nét
6
JLPT
N2
Tần suất 
#593/2500
Nghĩa
- tre
VD: 竹馬 (cà kheo), 竹林 (rừng tre)
- sáo; nhạc cụ hơi
VD: 糸竹 (nhạc cụ dây và sáo)
Mẹo
- たけ箸ばしを使つかって爆ばくち…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
たけ
Onyomi
Ví dụ
竹林
の
七賢
Bảy người đàn ông thông thái ở trong một khu rừng trúc (nội dung của một câu chuyện ngụ ngôn cổ điển của người Trung Quốc) .
竹
の
原生林
Rừng trúc nguyên sinh .
竹馬
の
友
だ
Bạn thanh mai trúc mã
竹
やぶが
〜
する
Rừng tre xào xạc
竹取
の
翁
と
女
。
Ông lão và bà lão trong truyện Chuyện người gánh tre.
竹
は
風
でたわむ
。
Tre uốn mình trước gió.
竹皮
は
、
竹
の
節
を
保護
する
役割
を
果
たしている
。
Bẹ tre đóng vai trò bảo vệ các đốt của cây tre.
竹馬
に
乗
って
歩
く
Cưỡi ngựa tre
竹馬
に
乗
れるかい
?
Có lên ngựa tre không? .
竹筒
に
穴
を
開
ける
Đục lỗ trên sáo trúc .
竹
の
籤
を
組
んで
籠
を
編
む
。
Đan rổ bằng cách kết các nan tre lại với nhau.
竹
ざおの
先
がささくれる
。
Đầu cần câu tre bị chẻ.

