符
符 - PHÙ
符 — PHÙ
PHÙ
Phát âm
Onyomi
フ
Số nét
11
JLPT
N2
Tần suất 
#1798/2500
Bộ
付
PHÓ
⺮
Nghĩa
- dấu hiệu; ký hiệu
VD: 符丁 (ám hiệu), 音符 (nốt nhạc)
- thẻ; giấy chứng nhận; bằng chứng
VD: 符合 (phù hợp), 切符 (vé) - bùa hộ mệnh của thần phật
VD: 護符 (bùa hộ thân)
Ví dụ
音符
から
離
れる
Lệch nốt nhạc
切符
は
百
ユーロ
です
。
Vé có giá 100 euro.
切符持
ってますか
?
Bạn có vé không?
切符切
りのはさみ
Máy bấm lỗ vé .
切符
は
三日間有効
だ
。
Vé tốt trong ba ngày.
切符
は
1
枚
1000
円
です
。
Mỗi vé là 1.000 yên.
切符
を
拝見
いたします
。
Hãy để tôi kiểm tra vé của bạn.
切符
を
見
せてください
。
Vui lòng xuất trình vé của bạn.
切符
は
何日間有効
ですか
。
Vé tốt trong bao lâu?
切符
はどこで
買
えますか
。
Tôi có thể mua vé ở đâu?
切符
は
3
日間有効
である
。
Vé này có giá trị trong ba ngày.
切符売
り
場
はどこですか
?
Quầy bán vé ở đâu?

