第
第 - ĐỆ
第 — ĐỆ
ĐỆ
Phát âm
Onyomi
ダイ;テイ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#160/2500
Bộ
ノ 弔
ĐIẾU
⺮
Nghĩa
- từ biểu thị thứ tự
VD: 第一 (thứ nhất)
- thứ tự; trình tự
VD: 次第 (thứ tự) - kỳ thi tuyển chọn quan lại thời xưa; kỳ thi
VD: 及第 (đỗ đạt), 落第 (thi trượt) - dinh thự; nhà ở
VD: 第宅 (dinh thự)
Mẹo
- だいいちのことは大事だいじ!Đ…
Ví dụ
第
5
課
Bài 5
第
6
課
Bài 6
第一時限
Buổi học đầu tiên
第一副首相
Phó thủ tướng thứ nhất .
第
1
級
アミノ
基
Nhóm amin cấp 1
第
1
イオン
化
エネルギー
Năng lượng ion hóa thứ nhất .
第
1
期
の
結核
Bệnh lao ở giai đoạn đầu
第二
バチカン
公会議
Hội nghị công khai Tòa thánh Vatican lần thứ hai .
第一次
インドシナ
戦争
Chiến tranh Đông Dương lần thứ nhất .
第一勧業銀行
Ngân hàng Dai-Ichi Kangyo
第
2
課
は
優
しい
。
Bài Hai là dễ dàng.
第二次世界大戰
Chiến tranh thế giới thứ hai

