笹
笹 - bamboo grass
笹 (ささ) — bamboo grass
Phát âm
Kunyomi
ささ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1743/2500
Bộ
世
THẾ
⺮
Nghĩa
- bamboo grass
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
根笹
はその
強靭
な
茎
で
風
や
土砂崩
れを
防
ぐ
役割
を
果
たす
。
Tre bụi thấp với thân cứng chắc đóng vai trò ngăn gió và sạt lở đất.
篠笹
は
日本庭園
によく
植
えられ
、
風
に
揺
れる
葉
が
風情
を
感
じさせます
。
Trúc thường được trồng trong vườn Nhật Bản, với những chiếc lá lay động trong gió tạo nên một khung cảnh thơ mộng.
庭
の
笹
の
葉
に
笹蜘蛛
の
巣
が
見
つかった
。
Tôi đã tìm thấy tổ của một con nhện lá tre trên những chiếc lá trong vườn.
尖
り
笹
の
葉貝
は
細長
い
貝
の
一種
だ
。
Sò vỏ nhọn giống lá tre là một loại sò dài và mảnh.
東根笹
は
庭園
や
生
け
垣
としてよく
使
われます
。
Cây Pleioblastus chino thường được sử dụng làm cảnh hoặc hàng rào xanh.
風
に
清
ぐ
笹
の
音
が
聞
こえる
。
Có thể nghe thấy tiếng lá trúc xào xạc trong gió.
紙縒
りで
短冊
を
笹
に
結
びつける
。
Buộc các thẻ giấy tanzaku vào cành tre bằng dây giấy.
シェフ
は
ゴボウ
を
笹掻
きにして
、
スープ
の
具材
にした
。
Đầu bếp đã cắt củ cải thành những miếng dài và mỏng để làm nguyên liệu cho món súp.

