筆
筆 - BÚT
筆 (ふで) — BÚT
BÚT
Phát âm
Kunyomi
ふで
Onyomi
ヒツ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#1132/2500
Bộ
⺮ 聿
DUẬT 
Nghĩa
- viết; ghi chép
VD: 筆記 (ghi chép), 代筆 (viết thay)
- chữ hoặc tranh đã vẽ
VD: 筆禍 (tai họa từ lời viết ra), 筆跡 (nét chữ) - bút; bút lông
VD: 運筆 (cách đưa bút), 毛筆 (bút lông)
Mẹo
- 書道しょどうの先生せんせいは、…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ふで
Onyomi
Ví dụ
筆筒
に
筆
をしまう
。
Cất bút lông vào ống đựng bút.
筆
を
~
Chấp bút
筆
の
立
つ
人
Người giỏi viết văn .
筆跡
かんてい
Giám định bút tích
筆
の
運
びが
遊
ぶ
。
Nét bút trở nên cẩu thả và thiếu đi sự tinh tế.
筆問筆答形式
で
、
学生
たちは
質問
に
答
えました
。
Trong hình thức hỏi đáp viết tay, các học sinh đã trả lời các câu hỏi.
筆
はこうして
使
え
。
Hãy dùng bút (theo cách) như thế này.
筆屋
で
新
しい
筆
を
購入
し
、
書道
の
練習
を
始
めました
。
Tôi đã mua một cây bút mới ở cửa hàng bán bút và bắt đầu luyện tập thư pháp.
筆
にすみを
含
ませる
Chấm bút vào mực
筆
の
遊
びに
任
せて
書
く
。
Viết lách tùy theo ngẫu hứng của ngòi bút.
筆頭
を
整
えてから
墨
をつける
。
Chỉnh lại đầu bút lông cho gọn rồi mới chấm mực.
筆頭
が
弟子
の
身元
を
保証
する
。
Người bảo lãnh đứng ra đảm bảo nhân thân cho người học việc.

