筑
筑 - TRÚC
筑 — TRÚC
TRÚC
Phát âm
Onyomi
チク
Số nét
12
Tần suất 
#1530/2500
Bộ
凡
PHÀM
工
CÔNG
⺮
Nghĩa
- Một thứ âm nhạc. Như cái đàn của xẩm.
- Giản thể của chữ [築].
Onyomi
チク
| 筑前煮 | ちくぜんに | Món thịt gà nấu với khoai sọ |
Ví dụ
筑前
は
歴史的
に
重要
な
文化遺産
が
多
く
残
されている
地域
だ
。
Chikuzen là một khu vực còn lưu giữ nhiều di sản văn hóa quan trọng trong lịch sử.
貴方
は
、
筑紫川
に
行
く
。
Bạn đến sông Chikushi.
あの
高
い
山
は
筑波山
です
。
Ngọn núi cao đó là núi Tsukuba.
その
地
は
北
に
筑波山
を
控
えている
.
Nơi này giáp với núi Tsukuba ở phía Bắc .

