箱
箱 - TƯƠNG, SƯƠNG
箱 (はこ) — TƯƠNG, SƯƠNG
TƯƠNG, SƯƠNG
Phát âm
Kunyomi
はこ
Onyomi
ソウ
Số nét
15
JLPT
N3
Tần suất 
#1357/2500
Bộ
相
TƯƠNG
⺮
Nghĩa
- hộp; đồ đựng
VD: 重箱 (jubako - hộp nhiều tầng)
Mẹo
- 百葉ひゃくようそうの横よこに赤…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
箱形下水溝
Cống thoát nước hình hộp
箱
の
中
をみてごらん
。
Nhìn vào hộp.
箱
の
中
を
覗
き
込
んだ
。
Tôi nhìn vào hộp.
箱
の
中
で
虫
が
〜
(
と
)
動
く
。
Con côn trùng bên trong hộp cứ chuyển động lạch xạch.
箱
の
上側
に
ラベル
を
貼
る
。
Dán nhãn lên mặt trên của chiếc hộp.
箱
の
形
は
普通四角
です
。
Hình dạng của hộp thường là hình vuông.
箱
の
中
に
空瓶
があります
。
Có một số chai rỗng trong hộp.
箱
を
開
けてもいいですか
。
Tôi có thể mở hộp không?
箱
の
中
には
卵
があります
。
Có một số quả trứng trong hộp.
箱
の
中
に
何
がありますか
。
Cái gì trong chiếc hộp này vậy?
箱
の
中
に
人形
が
入
っている
。
Có một con búp bê trong hộp.
箱
を
開
けたが
空
っぽだった
。
Tôi mở hộp, nhưng nó trống rỗng.

