篠
篠 - TIỂU
篠 (しの ささ すず) — TIỂU
TIỂU
Phát âm
Kunyomi
しの;ささ;すず
Onyomi
ゾウ;ショウ
Số nét
17
Tần suất 
#1556/2500
Bộ
⺮ 條
ĐIỀU 
Nghĩa
- Thứ trúc nhỏ. Xem chữ tiểu [筱].
Ví dụ
篠竹
が
風
にさやさや
鳴
る
。
Trúc Shino xào xạc đung đưa trong gió.
篠
が
森
の
中
で
群
がって
生
えている
。
Những cây nhỏ mọc thành từng cụm trong rừng.
篠笛
の
音色
は
祭
りや
伝統芸能
の
演奏
に
欠
かせない
要素
です
。
Âm sắc của sáo shinobue là yếu tố không thể thiếu trong các lễ hội và nghệ thuật truyền thống.
篠笹
は
日本庭園
によく
植
えられ
、
風
に
揺
れる
葉
が
風情
を
感
じさせます
。
Trúc thường được trồng trong vườn Nhật Bản, với những chiếc lá lay động trong gió tạo nên một khung cảnh thơ mộng.
篠竹
は
日本
の
山林
に
自生
し
、
昔
から
編
み
籠
や
笛
の
材料
として
利用
されてきました
。
Tre Sasamorpha borealis mọc tự nhiên trong các khu rừng ở Nhật Bản và từ lâu đã được sử dụng làm nguyên liệu cho giỏ đan và sáo.
彼
は
篠
を
吹
いて
、
美
しい
音色
を
奏
でた
。
Anh ấy thổi sáo tre và tạo ra những âm thanh đẹp đẽ.
あなたは
篠山
に
住
んでいますか
。
Bạn sống ở Sasayama?
私
は
来年篠山
に
住
むつもりです
。
Tôi sẽ sống ở Sasayama vào năm tới.
私
は
3
年間篠山
に
住
んでいます
。
Tôi đã sống ở Sasayama được ba năm.
私
は
2
年前篠山
に
住
んでいました
。
Tôi sống ở Sasayama hai năm trước.
あなたは
去年篠山
に
住
んでいましたか
。
Bạn đã sống ở Sasayama vào năm ngoái?
あなたは
来年篠山
に
住
むつもりですか
。
Bạn sẽ sống ở Sasayama vào năm tới chứ?

