簿
簿 - BỘ, BẠC
簿 — BỘ, BẠC
BỘ, BẠC
Phát âm
Onyomi
ボ
Số nét
19
JLPT
N1
Tần suất 
#1358/2500
Bộ
専
CHUYÊN
⺮ 氵
THỦY 
Nghĩa
- thẻ tre dùng để viết chữ; tập giấy được đóng lại để ghi chép; sổ ghi chép
VD: 簿記 (ghi sổ kế toán), 帳簿 (sổ sách)
Onyomi
Ví dụ
簿価会計
の
方法
を
使
うことで
、
企業
は
資産
の
減価償却
を
簡単
に
管理
できます
。
Bằng cách sử dụng phương pháp kế toán theo giá trị sổ sách, doanh nghiệp có thể quản lý việc khấu hao tài sản một cách dễ dàng.
帳簿
と
領収書
の
合
い
印
を
確認
する
。
Kiểm tra dấu đối chiếu giữa sổ cái và hóa đơn.
名簿
に
私
の
名前
も
追加
してください
。
Vui lòng thêm tên của tôi vào danh sách.
帳簿
の
上
では
黒字
だが
、
手元
の
資金
が
不足
している
。
Xét trên sổ sách kế toán thì là lãi, nhưng tiền mặt trong tay lại đang thiếu hụt.
登録簿
から
除外
される
Bị loại khỏi sổ đăng kí .
君
は
簿記
ができますか
。
Bạn có thể làm sổ sách kế toán?
工場簿記
には
、
製品
の
原価
を
正確
に
計算
するための
詳細
な
記録
が
含
まれています
。
Kế toán nhà máy bao gồm các ghi chép chi tiết để tính toán chính xác giá thành của sản phẩm.
海員名簿
Danh sách thủ thủ
会員名簿
を
作成
する
Lập danh sách hội viên .
彼女名簿
に
載
っていますよ
。
Cô ấy đang ở trên cuộn.
この
帳簿
には
不明朗
な
点
がたくさんある
。
Có nhiều điểm đáng nghi vấn trong sổ cái này.
まず
帳簿
をつけることからはじめなさい
。
Bắt đầu bằng cách làm những cuốn sách.

