粃
粃 - CHỦY
粃 (しな しいな) — CHỦY
CHỦY
Phát âm
Kunyomi
しな;しいな
Onyomi
ヒ
Số nét
10
Nghĩa
- Cũng như chữ bỉ [秕].
Ví dụ
粃
を
取
り
除
く
。
Loại bỏ những hạt lép.
ジベル
薔薇色粃糠疹
Bệnh về da có màu như hoa hồng ở Gibert .
この
田
んぼの
米
には
粃
が
多
い
。
Lúa trên cánh đồng này có nhiều cây bị hạt lép.
皮膚科医
は
、
私
の
症状
を
見
て
、
粃糠疹
と
診断
した
。
Bác sĩ da liễu đã xem xét triệu chứng của tôi và chẩn đoán tôi bị bệnh vảy phấn hồng.
今年
の
台風
の
影響
で
、
柿
の
実
が
粃
になってしまった
。
Do ảnh hưởng của bão năm nay, hồng không phát triển tốt.

