粉
粉 - PHẤN
粉 (デシメートル こ こな) — PHẤN
PHẤN
Phát âm
Kunyomi
デシメートル;こ;こな
Onyomi
フン
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#1484/2500
Bộ
分
PHÂN
米
MỄ 
Nghĩa
- bột; phấn
VD: 粉末 (bột mịn), 花粉 (phấn hoa)
- tô vẽ; trang điểm
VD: 粉飾 (trang điểm, tô vẽ sự thật) - nghiền nát; đập vụn
VD: 粉砕 (nghiền nát), 粉骨砕身 (dốc hết sức) - phấn trang điểm
VD: 粉黛 (phụ nữ đẹp), 脂粉 (son phấn) - đề-xi-mét (đơn vị đo lường)
Mẹo
- こなをふんではいけない。Khô…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
こ
こな
Onyomi
Ví dụ
粉末
ジュース
Nước trái cây ép bột
粉末
コカイン
Chất côcain bột tán nhỏ
粉薬錠剤
Thuốc bột
粉飾決算
Quyết toán về việc trưng bày hàng ở tủ kính .
粉
ミルク
を
飲
む
Uống sữa bột .
粉薬
を
飲
む
Uống thuốc bột
粉末
の
合成洗剤
Thuốc tẩy tổng hợp dạng bột
粉
から
作
られたもの
Thứ được làm từ bột mỳ .
粉末状
にして
用
いる
Sử dụng cái gì ở trạng thái bột. .
粉
と
卵
2
個
を
混
ぜなさい
。
Trộn đều bột mì với hai quả trứng.
粉雪
を
踏
んだときの
キュッキュッ
という
音
Tiếng cót két của giày khi đi trong tuyết bột .
白粉病
Bệnh do phấn trang điểm gây nên

