粗
粗 - THÔ
粗 (あら.い あら-) — THÔ
THÔ
Phát âm
Kunyomi
あら.い;あら-
Onyomi
ソ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1689/2500
Bộ
且
THẢ
米
MỄ 
Nghĩa
- thô; sơ sài; qua loa
VD: 粗雑 (sơ sài), 粗暴 (thô bạo)
- từ khiêm nhường khi tặng quà
VD: 粗茶 (chút trà mọn), 粗品 (chút quà mọn) - hầu như; đại khái; sơ lược
VD: 粗方 (hầu hết)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あら.い
Onyomi
Ví dụ
粗鉋
Cái bào thô .
粗衣粗食
に
甘
んじる
Hài lòng với cuộc sống thanh đạm .
粗
い
歯
Hàm răng khấp khiểng .
粗食家
Người có chế độ ăn uống đơn giản
粗
い
麻布
Vải lanh thô .
粗末
な
寺子屋
Trường tiểu học đơn sơ dạy trong chùa
粗大染色質細網
Màng chất nhiễm sắc thể.
粗
を
家畜
の
餌
にする
。
Dùng cám gạo và vỏ trấu làm thức ăn cho gia súc.
粗大
ごみを
小
さく
砕
く
Nghiền rác thô ra từng mảnh nhỏ. .
粗目雪
が
積
もっている
。
Tuyết nặng hạt phủ đầy mặt đất.
粗悪
な
模造品
を
購入
する
Mua hàng nhái, kém chất lượng.
粗目
の
網
で
魚
を
捕
まえる
。
Chúng ta dùng lưới thô để bắt cá.

