糊
糊 - HỒ
糊 (のり) — HỒ
HỒ
Phát âm
Kunyomi
のり
Onyomi
コ;ゴ;コツ
Số nét
15
Bộ
胡
HỒ
米
MỄ 
Nghĩa
- Hồ dính, hồ để dán.
- Mô hồ [摸糊] lờ mờ, không rõ.
- Hồ đồ [糊塗] không có trí phán đoán rành rọt gọi là hồ đồ.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
のり
Onyomi
Ví dụ
糊空木
は
、
夏
の
庭
を
彩
る
落
ち
着
いた
美
しさを
持
つ
花木
である
。
Cây tử đinh hương dại là loài cây hoa mang vẻ đẹp dịu dàng, tô điểm cho khu vườn mùa hè.
姫糊
で
張
りを
持
たせた
生地
を
板
に
貼
り
付
けて
完成
。
Dùng hồ gạo để dán chặt vải đã được trải căng lên tấm ván. Như vậy là hoàn thành.
この
古糊
は
書道
のために
使
われてきた
伝統的
なものです
。
Keo cũ này là loại truyền thống đã được sử dụng trong thư pháp.
シーツ
が
糊
で
〜
。
Khăn trải bàn cứng lại vì hồ. .
わずかな
収入
で
糊
する
。
Kiếm sống qua ngày với một khoản thu nhập ít ỏi.
申
し
込
み
用紙
に
糊
で
写真
を
貼
りなさい
。
Dán bức ảnh vào đơn đăng ký của bạn.
彼
は
メモ
を
ドア
に
糊
で
貼
った
。
Anh ta dán thông báo lên cửa.
映画
の
撮影
では
、
血糊
がよく
使
われて
リアル
な
戦闘
シーン
が
演出
される
。
Máu giả thường được sử dụng trong các bộ phim để tạo ra các cảnh chiến đấu chân thực.
古
い
書物
の
修復
には
、
わらび
糊
のような
天然
の
接着剤
が
使
われる
。
Để phục chế sách cổ, người ta dùng loại keo tự nhiên như keo dương xỉ.
制服
だって
、
いつも
着
ているのより
糊
がきき
過
ぎていて
、
ちょっぴり
違和感
すら
覚
えてします
。
Do đó, đồng phục có nhiều tinh bột hơn một chút so với những gì tôi thường mặc, đó làhơi khó chịu.
いったい
賛成
なのか
、
反対
なのか
、
曖昧模糊
とした
意見
だねえ
。
Điều đó không làm cho bạn rõ ràng là bạn ủng hộ nó hay chống lại nó.
友禅染
めの
特徴
は
色
をつける
時
に
混
ざらないよう
糊
を
用
いることです
。
Đặc điểm của nhuộm Yuzen là sử dụng hồ để tránh màu sắc bị trộn lẫn khi nhuộm.

