糖
糖 - ĐƯỜNG
糖 — ĐƯỜNG
ĐƯỜNG
Phát âm
Onyomi
トウ
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#1471/2500
Bộ
米
MỄ
唐
ĐƯỜNG 
Nghĩa
- kẹo; đường ăn
VD: 糖衣 (lớp đường bọc), 精糖 (đường tinh luyện)
- cacbohydrat tan trong nước và có vị ngọt
VD: 糖分 (lượng đường), 乳糖 (đường lactose)
Onyomi
Ví dụ
糖
アルデヒド
An-đê-hit đường
糖尿病
です
。
Tôi bị bệnh tiểu đường.
糖尿病
の
有力
な
治療薬
Thuốc trị liệu có tác dụng mạnh tới bệnh tiểu đường
糖尿病
は
知
らぬ
間
に
進行
する
。
Bệnh tiểu đường tiến triển mà không biết.
糖度
が
高
い
果物
は
甘
みが
強
い
。
Trái cây có hàm lượng đường cao thì vị ngọt đậm hơn.
二糖類
は
、
砂糖
や
乳糖
などの
日常
でよく
見
られる
糖
です
。
Loại đường đôi là loại đường thường thấy trong đời sống như đường kính hoặc đường sữa.
血糖
コントロール
Kiểm soát lượng đường trong máu
二糖
は
二
つの
単糖
が
結合
してできた
糖類
である
。
Đường đôi là loại đường được hình thành khi hai monosaccharide liên kết với nhau.
血糖
インデックス
が
高
い
Chỉ số đường trong máu cao
砂糖
がないよ
。
Không có đường.
果糖
ぶどう
糖液糖
は
甘味料
として
多
くの
加工食品
に
使
われている
。
Xi-rô fructose-glucose được sử dụng làm chất tạo ngọt trong nhiều thực phẩm chế biến.
砂糖
は
全
て
甘
い
。
Tất cả đường đều ngọt.

