糠
糠 - KHANG
糠 (ぬか) — KHANG
KHANG
Phát âm
Kunyomi
ぬか
Onyomi
コウ
Số nét
17
Bộ
康
KHANG
米
MỄ 
Nghĩa
- Trấu (vỏ hạt thóc). Xem tao khang [糟糠].
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ぬか
Onyomi
Ví dụ
糠蝿
が
発生
したので
、
糠床
をしっかり
密閉
して
保管
するようにした
。
Do ruồi cám xuất hiện, tôi đã bảo quản thùng muối cẩn thận hơn bằng cách đậy kín.
野菜
を
糠
の
床
に
漬
ける
。
Muối rau củ vào trong hỗn hợp cám gạo.
古
くは
糠袋
を
使
って
、
髪
や
身体
を
清
める
習慣
があった
。
Ngày xưa người ta có thói quen dùng túi cám gạo để gội đầu và làm sạch cơ thể.
冬
でも
小糠草
は
緑色
のまま
育
つ
。
Ngay cả vào mùa đông, cỏ kê Nhật Bản vẫn giữ màu xanh.
ジベル
薔薇色粃糠疹
Bệnh về da có màu như hoa hồng ở Gibert .
あの
男
は
、
まるで
糠蝿
のようにうるさくて
、
まとわりついてくる
。
Gã đó cứ như ruồi cám, lắm chuyện và dai như đỉa.
秋
になると
、
山
で
採
れる
糠子
を
使
って
炊
き
込
みご
飯
を
作
る
。
Vào mùa thu, người ta dùng củ nưa con hái được từ núi để nấu cơm thập cẩm.
彼
に
何
を
アドバイス
しても
糠
に
釘
。
もう
止
めた
止
めた
。
Quên đi. Không có ý nghĩa gì khi cho anh ta lời khuyên.
皮膚科医
は
、
私
の
症状
を
見
て
、
粃糠疹
と
診断
した
。
Bác sĩ da liễu đã xem xét triệu chứng của tôi và chẩn đoán tôi bị bệnh vảy phấn hồng.
江戸時代
の
商人
たちは
、
荒荷
として
畳表
や
糠
を
積
んで
航海
に
出
かけました
。
Tại cảng, công việc đang được tiến hành để bốc dỡ hàng hóa nặng một cách hiệu quả.Các thương nhân thời Edo đã chất hàng hóa phụ trợ, như tatami và trấu, để ra khơi.
君
、
本当
に
企画通
ったこと
確認
しただろうね
。
糠喜
びだけはごめんだよ
。
Bạn có nói rằng kế hoạch của chúng tôi đã được chấp nhận? Tôi hy vọng bạn không cho tôi thấy bất kỳhạnh phúc sớm ở đây.

