紋
紋 - VĂN
紋 — VĂN
VĂN
Phát âm
Onyomi
モン
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1519/2500
Bộ
糸
MỊCH
文
VĂN 
Nghĩa
- họa tiết; hoa văn
VD: 紋様 (họa tiết), 波紋 (gợn sóng)
- huy hiệu; biểu tượng của gia tộc hoặc tổ chức
VD: 紋章 (huy hiệu), 家紋 (huy hiệu của dòng họ)
Onyomi
Ví dụ
衣紋掛
け
Giá treo quần áo .
桐紋銀杯
Cúp bạc có trang trí hoa cúc
指紋
の
渦巻
き
Xoáy của vân tay (hoa tay) .
波紋
のある
絹布
Mảnh vải lụa có hoa văn lượn sóng
社紋
には
神聖
な
意味
が
込
められています
。
Biểu tượng đền thờ chứa đựng ý nghĩa thiêng liêng.
渦状紋
がある
Có hoa tay
斗
の
紋章
が
描
かれている
。
Họa tiết huy hiệu gia tộc hình đấu đong đang được vẽ.
升
の
紋
が
入
った
着物
を
着
る
。
Mặc Kimono có thêu gia huy hình đấu gỗ.
加賀紋
の
代表的
な
デザイン
は
、
前田家
の
剣梅鉢
である
。
Một trong những thiết kế tiêu biểu của gia huy Kaga là Ken Umebachi của gia tộc Maeda.
皮膚紋理
は
個人
を
識別
するために
使
われることがある
。
Vân da có thể được sử dụng để nhận dạng cá nhân.
菊花紋章
は
、
日本
の
伝統文化
に
深
く
根付
いており
、
さまざまな
美術品
や
工芸品
に
見
られます
。
Họa tiết huy hiệu đã ăn sâu trong văn hóa truyền thống Nhật Bản và có thể thấy trên nhiều tác phẩm mỹ thuật và đồ thủ công.
雪
の
風紋
Sóng tuyết .

