紙
紙 - CHỈ
紙 (かみ) — CHỈ
CHỈ
Phát âm
Kunyomi
かみ
Onyomi
シ
Số nét
10
JLPT
N4
Tần suất 
#559/2500
Bộ
氏
THỊ
糸
MỊCH 
Nghĩa
- giấy
VD: 紙型 (khuôn giấy), 色紙 (giấy màu), 和紙 (giấy Washi Nhật)
- viết tắt của 新聞紙 (tờ báo)
VD: 紙上 (trên báo) - sách; văn bản; giấy tờ
VD: 紙幅 (khổ giấy), 紙背 (mặt sau tờ giấy)
Mẹo
- 新聞しんぶんしのかみさまVị …
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かみ
Onyomi
Ví dụ
紙
コップ
Cốc giấy
紙撚
りで
手紙
を
束
ねる
。
Buộc những lá thư lại bằng dây giấy xoắn.
紙
の
肌
Bề mặt giấy
紙
の
表
と
裏
Hai mặt của tờ giấy .
紙
が
破
れる
Giấy rách
紙
が
必要
だ
。
Tôi cần một số giấy.
紙
がほしい
。
Tôi muốn một số giấy.
紙
ひとえの
差
Ranh giới mong manh
紙
か
何
かある
?
Bạn có một số giấy hoặc một cái gì đó?
紙
を
引
き
裂
く
Xé rách tờ giấy
紙飛行機
だよ
。
Tôi đã làm một chiếc máy bay giấy.
紙
を
(
と
)
丸
める
Cuộn tròn tờ giấy lại

