紫
紫 - TỬ
紫 (むらさき) — TỬ
TỬ
Phát âm
Kunyomi
むらさき
Onyomi
シ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1516/2500
Bộ
此
THỬ
糸
MỊCH 
Nghĩa
- màu tím (giữa đỏ và xanh)
VD: 紫雲 (mây tím), 紫煙 (khói tím)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
むらさき
Onyomi
Ví dụ
紫外発散
Phát tán tia cực tím
紫煙恐怖
の
人
Người sợ khói thuốc .
紫煙
をくゆらす
Thả hồn theo vòng tròn khói thuốc
紫闥深々
、
天子住
む
所
。
Trong cấm cung sâu thẳm ấy là nơi ngự trị của vua.
紫
の
綺
の
御衣
を
召
し
給
へり
。
(Ngài) khoác lên mình bộ y phục lụa gấm mảnh màu tím.
紫外線
は
、
オゾン
層
で
光解離
を
起
こす
。
Tia cực tím gây ra quang phân ly trong tầng ozon.
紫外線
は
私
たちにとって
有害
だ
。
Tia cực tím có hại cho chúng ta.
紫木蓮
は
、
春
に
鮮
やかな
紫色
の
花
を
咲
かせ
、
庭
や
公園
でよく
見
かける
美
しい
木
です
。
Mộc lan tím là một cây đẹp, ra hoa màu tím rực rỡ vào mùa xuân và thường được thấy trong các khu vườn hoặc công viên.
紫紺野牡丹
は
、
美
しい
紫色
の
花
を
咲
かせ
、
熱帯地域
で
広
く
栽培
されている
植物
です
。
Hoa mua Tibouchina urvilleana là một loài cây có hoa màu tím đẹp, được trồng rộng rãi ở các khu vực nhiệt đới.
紫闥
の
前
には
、
多
くの
侍
が
立
っていた
。
Trước cửa cung điện, có rất nhiều samurai đứng.
紫色
の
セーター
より
灰色
の
セーター
の
方
が
好
きです
。
Tôi thích cái áo len màu xám hơn cái màu tím.
紫燕
は
、
北
アメリカ
に
広
く
分布
している
小型
の
鳥
で
、
特徴的
な
紫色
の
羽
を
持
つことで
知
られています
。
Chim én Progne subis là một loài chim nhỏ phân bố rộng rãi ở Bắc Mỹ, nổi bật với đôi cánh màu tím đặc trưng.

