細
細 - TẾ
細 (ほそ.い ほそ.る こま.か こま.かい) — TẾ
TẾ
Phát âm
Kunyomi
ほそ.い;ほそ.る;こま.か;こま.かい
Onyomi
サイ
Số nét
11
JLPT
N2
Tần suất 
#537/2500
Bộ
糸
MỊCH
田
ĐIỀN 
Nghĩa
- nhỏ; bé
VD: 細菌 (vi khuẩn), 微細 (cực kỳ nhỏ)
- mảnh; thon
VD: 細筆 (bút lông mảnh), 細流 (dòng suối nhỏ) - kỹ lưỡng; chi tiết
VD: 細密 (tỉ mỉ), 詳細 (chi tiết) - nhỏ nhặt; tầm thường; thấp kém
VD: 細事 (việc nhỏ nhặt), 細民 (dân nghèo)
Mẹo
- いっさいのほそい猫ねこはこまい…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ほそ.い
ほそ.る
こま.か
こま.かい
Onyomi
Ví dụ
細細
とした
声
で
助
けを
呼
ぶ
。
Anh ấy gọi cứu giúp bằng một giọng nói yếu ớt.
細目定価表
Bảng giá với các mục chi tiết .
細胞
(
質
)
顆粒
Hạt tế bào
細長
い
機体
Thân máy bay hẹp và dài .
細菌
の
鑑別
Phân biệt vi khuẩn .
細胞間伝導
Sự truyền dẫn giữa các tế bào.
細
かい
鉄粉
Bột sắt li ti .
細菌
はただの
小
さい
細胞
です
、
無害
です
。
Vi khuẩn chỉ là những tế bào cực nhỏ, vô hại.
細
く
長
く
愛
して
。
Yêu em lithe, yêu em dài lâu.
細部
を
記憶
する
Nhớ một cách chi tiết .
細胞内発育周期
Chu kỳ tự phát triển của tế bào .
細波
が
砂浜
を
洗
う
。
Những con sóng nhỏ li ti rửa trôi bãi cát.

