紺
紺 - CÁM
紺 — CÁM
CÁM
Phát âm
Onyomi
コン
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1825/2500
Bộ
甘
CAM
糸
MỊCH 
Nghĩa
- màu xanh chàm; xanh đậm ngả tím
VD: 紺碧 (xanh biếc)
Onyomi
Ví dụ
紺屋
の
白袴
。
Thợ nhuộm mặc đồ trắng.
紺屋
の
白袴
。
Thợ nhuộm mặc đồ trắng.
紺地
に
白
い
水玉模様
の
ネクタイ
Cà vạt có chấm tròn màu trắng
紫紺野牡丹
は
、
美
しい
紫色
の
花
を
咲
かせ
、
熱帯地域
で
広
く
栽培
されている
植物
です
。
Hoa mua Tibouchina urvilleana là một loài cây có hoa màu tím đẹp, được trồng rộng rãi ở các khu vực nhiệt đới.
医者
は
紺
の
スーツ
の
上
に
白衣
を
着
ていた
。
Bác sĩ mặc áo choàng trắng bên ngoài bộ vest xanh.
彼女
の
瞳
は
紺珠
のように
美
しく
輝
いていた
。
Đôi mắt cô ấy lấp lánh đẹp đẽ như viên ngọc màu xanh đậm.
ハマトラスタイル
には
紺色
の
ブレザー
や
ローファー
が
欠
かせない
。
Phong cách truyền thống Yokohama không thể thiếu áo blazer màu xanh đậm và giày lười.
彼女
は
白
い
ブラウス
に
紺色
の
ジャンパースカート
を
合
わせていた
。
Cô ấy phối áo blouse trắng với váy yếm màu xanh navy.
ニューヨーク
市
の
警官
は
紺色
の
制服
を
着
ている
。
Cảnh sát thành phố New York mặc đồng phục màu xanh nước biển.
ニューヨーク
市
の
警官
は
濃紺
の
制服
を
着
ている
。
Cảnh sát thành phố New York mặc đồng phục màu xanh đậm.

