給
給 - CẤP
給 (たま.う たも.う -たま.え) — CẤP
CẤP
Phát âm
Kunyomi
たま.う;たも.う;-たま.え
Onyomi
キュウ
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#615/2500
Bộ
糸
MỊCH
合
HỢP 
Nghĩa
- tiền trợ cấp; tiền lương
VD: 給料 (tiền lương), 月給 (lương tháng), 高給 (lương cao)
- chăm sóc; phục vụ
VD: 給仕 (hầu bàn) - bổ sung; cung cấp
VD: 給油 (tiếp nhiên liệu), 供給 (cung cấp), 補給 (bổ sung) - ban cho; cấp cho
VD: 給付 (cấp phát), 支給 (chi trả)
Mẹo
- きゅう人にんの寮りょうです。Đ…
Ví dụ
給
の
率
Tỉ lệ lương
給水
ポンプ
Bơm cấp nước .
給料
・
賃金
Tiền lương và tiền công
給食制度
Chế độ cung cấp thức ăn .
給与所得者
への
給与所得控除
Khấu trừ thu nhập tiền lương trả cho những người được hưởng lương
給与制度改革
Cải cách về chế độ tiền lương
給食
はあるの
。
Bạn có ăn trưa ở trường không?
給料
を
受
け
取
る
Lĩnh tiền công
給水栓
を
閉
じる
Đóng vòi nước
給水栓
を
開
ける
Mở vòi nước .
給料
は
歩合制
です
。
Lương của bạn dựa trên hoa hồng.
給料
の
前借
りをする
Trả trước lương.

