絨
絨 - NHUNG
絨 — NHUNG
NHUNG
Phát âm
Onyomi
ジュウ
Số nét
12
Bộ
戎
NHUNG
糸
MỊCH 
Nghĩa
- Nhung, một thứ dệt bằng lông giống thú vừa dày vừa ấm gọi là nhung.
- Sợi tơ bông gọi là nhung tuyến [絨線].
Ví dụ
絨毯
の
上
に
寝
るのは
最高
だ
。
Ngủ trên một tấm thảm thật tuyệt.
縮絨
によって
フェルト
となり
、
表面
が
滑
らかになる
。
Qua quá trình thu nhỏ sợi vải (co rút vải), vải sẽ trở thành nỉ và bề mặt trở nên mịn màng.
緑
の
絨毯
はこの
青
い
カーテン
と
調和
しないだろう
。
Một tấm thảm màu xanh lá cây sẽ không phù hợp với những tấm rèm màu xanh lam này.
ペルシャ
絨毯
を
買
う
場合
にしたがうべき
最高
の
アドバイス
は
、
カーペット
についてよく
知
っておけ
、
ということである
。
Lời khuyên tốt nhất để làm theo khi mua một tấm thảm Ba Tư là có mộtkiến thức về thảm!
熟練
した
縮絨工
が
高品質
な
生地
を
仕上
げます
。
Những người thợ xử lý co rút vải lành nghề hoàn thiện các loại vải chất lượng cao.
外記
は
天鵝絨
びろうどに
緋縮緬
のふちを
付
けた
三
つ
蒲団
の
上
に
坐
っていた
。
Giai nhân ngồi trên ba chiếc đệm bọc nhung có viền vải lụa đỏ.
木
の
本
に
落
ち
葉
が
積
もって
、
ふかふかとした
絨毯
のようだった
。
Lá rụng chất đống dưới gốc cây, trông như tấm thảm mềm mại.

