統
統 - THỐNG
統 (す.べる ほび.る) — THỐNG
THỐNG
Phát âm
Kunyomi
す.べる;ほび.る
Onyomi
トウ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#125/2500
Bộ
充
SUNG
糸
MỊCH 
Nghĩa
- thống trị; cai quản; hợp nhất lại
VD: 統率 (chỉ huy), 統治 (cai trị)
- mạch; mối liên kết
VD: 系統 (hệ thống), 伝統 (truyền thống)
Ví dụ
統制品
Đồ mây song/ sản phẩm mây tre đan .
統制交換局
Tổng đài kiểm soát
統一
のある
行動
をとる
Thực hiện những hành động thống nhất
伝統的風習
Phong tục truyền thống
伝統主義者
Người theo chủ nghĩa truyền thống .
系統
(
的
)
誤差
Sai số hệ thống
伝統
は
伝統
として
尊重
されるべきだ
。
Truyền thống, như vậy, cần được tôn trọng.
大統領
の
確約
Cam kết của tổng thống
本統
に
驚
いた
。
Tôi đã thực sự ngạc nhiên.
伝統
を
重
しる
Coi trọng truyền thống .
大統領
と
兄弟
Tổng thống và đồng bào.
非統語的合成語
Từ hỗn hợp không có tính cú pháp

