絹
絹 - QUYÊN
絹 (きぬ) — QUYÊN
QUYÊN
Phát âm
Kunyomi
きぬ
Onyomi
ケン
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1916/2500
Bộ
糸
MỊCH
肙
Nghĩa
- lụa; sợi tơ
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
絹物商
Người buôn bán hàng tơ lụa
絹糸紡績
Dệt tơ (dệt lụa)
絹織物工業
Công nghiệp dệt lụa
絹
の
靴下一足
Một đôi tất lụa
絹綿状
のもの
Đồ vải bông .
絹物
を
着
ている
Mặc hàng tơ lụa .
絹糸
を
使
った
刺
しゅう
Tranh thêu bằng tơ
絹
は
手触
りが
柔
らかい
。
Lụa tạo cảm giác mềm mại.
絹
の
襖
は
肌触
りが
良
い
。
Chiếc áo lụa có lớp lót mang lại cảm giác dễ chịu khi chạm vào da.
絹
に
織
り
込
んだ
唐草模様
Họa tiết trang trí đường lượn dệt vào lụa
絹
は
手触
りが
柔
らかくすべすべしている
。
Lụa cho cảm giác mềm và mịn.
絹本
の
裏面
に
裏金
を
施
すことで
、
独特
の
輝
きが
生
まれる
。
Bằng cách dán vàng lá vào mặt sau của tấm lụa, một độ sáng độc đáo sẽ được tạo ra.

