維
維 - DUY
維 — DUY
DUY
Phát âm
Onyomi
イ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#643/2500
Bộ
隹
CHUY
糸
MỊCH 
Nghĩa
- kết nối; nâng đỡ; duy trì
VD: 維持 (duy trì)
- cái cốt yếu; nền tảng
VD: 維綱 (kỷ cương), 国維 (kỷ cương quốc gia) - sợi; tơ
VD: 繊維 (chất xơ) - từ dùng để nhấn mạnh từ đứng sau
VD: 維新 (cải cách đổi mới)
Ví dụ
維新憲法
Hiến pháp Duy Tân
維新前
に
Tiền duy tân
維新
に
際
して
Khi tiến hành cải cách Duy Tân
維持
することに
比
べれば
、
スポーツカー
を
持
つことは
簡単
だ
。
Nhận một chiếc xe thể thao rất dễ dàng, so với việc bảo dưỡng mà người ta phải làm trên nó.
繊維
ニュース
は
繊維産業関係者
に
愛読者
が
多
い
。
Tin tức Dệt may có một lượng lớn người theo dõi trong số những người làm việc trong ngành dệt mayngành công nghiệp.
繊維
(
質
)
が
豊富
な
食
べ
物
Thức ăn giầu chất xơ.
繊維飽和点
は
約
30
%
である
。
Độ ẩm bão hòa thớ gỗ là khoảng 30%
繊維産業
をとりまく
状況
は
変化
した
。
Hoàn cảnh xung quanh ngành dệt may đã thay đổi.
草地維持
Duy trì bãi cỏ
車
の
維持費
Phí bảo dưỡng xe .
光束維持率
Hệ số duy trì chùm sáng .
明治維新
の
激動
Sự thay đổi của Minh trị duy tân

