綱
綱 - CƯƠNG
綱 (つな) — CƯƠNG
CƯƠNG
Phát âm
Kunyomi
つな
Onyomi
コウ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1053/2500
Bộ
岡
CƯƠNG
糸
MỊCH 
Nghĩa
- quy tắc cơ bản; điểm then chốt
VD: 綱要 (điểm chính), 大綱 (đại cương)
- đạo lý mà con người phải tuân theo
VD: 綱常 (luân thường đạo lý) - dây thừng; dây thừng lớn
VD: 綱維 (buộc chặt bằng dây thừng lớn) - phân loại lớn trong hệ thống phân loại
VD: 綱目 (đề mục chính)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つな
Onyomi
Ví dụ
綱
は
張
りすぎて
切
れた
。
Sợi dây bị đứt dưới sức căng.
綱
を
離
すと
犬
は
走
り
去
った
。
Ngay khi tôi buông dây buộc, con chó đã bỏ chạy.
鱈綱
Luồng cá tuyết.
横綱
は
白麻
で
編
んだ
太
い
綱
です
Loại dây thừng này là 1 loại dây thừng to được kết bằng sợi đay trắng .
端綱
をつける
Thắng dây cương .
横綱
と
取
り
組
む
。
Đấu với yokozuna.
飯綱
を
使
い
、
吉凶
を
占
う
。
Sử dụng linh thú Izuna để bói toán điềm lành dữ.
手綱
を
引
いて
馬
を
制御
する
Cầm cương điều khiển ngựa
手綱
を
引
き
締
めて
、
馬
を
止
める
Kéo chặt tay cương để dừng ngựa
飯綱
は
世界最小
の
食肉目
である
。
Triết bụng trắng là loài nhỏ nhất trong bộ Ăn thịt trên thế giới.
上綱
の
僧侶
が
法要
を
執
り
行
った
。
Các vị sư thượng cương đã cử hành pháp sự.
三綱
は
儒教
における
道徳
の
基本
である
。
Tam cương là nền tảng đạo đức cơ bản trong Nho giáo.

