綺
綺 - KHỈ, Ỷ
綺 (あや) — KHỈ, Ỷ
KHỈ, Ỷ
Phát âm
Kunyomi
あや
Onyomi
キ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#2413/2500
Bộ
奇
KÌ
糸
MỊCH 
Nghĩa
- Các thứ the lụa có hoa bóng chằng chịt không dùng sợi thẳng, đều gọi là khỉ.
- Xiên xẹo, lầm lẫn. Như khỉ đạo [綺道], khỉ mạch [綺陌] nói đường lối ngoắt ngoéo ra như vằn tơ xiên xẹo vậy.
- Tươi đẹp. Như khỉ tình [綺情] cái tình nẫu nà, khỉ ngữ [綺語] lời nói thêu dệt, v.v. $ Ghi chú : Ta quen đọc là chữ ỷ.
Ví dụ
綺麗
だったわね
。
Đẹp thật đấy nhỉ.
綺麗
な
部屋
ですね
。
Căn phòng đẹp quá.
綺麗
に
忘
れちゃった
Quên hoàn toàn / quên sạch .
綺麗
な
花
が
咲
いている
。
Những bông hoa đẹp đang nở.
綺麗
だからこそ
悩
む
美人
あるある
。
Có nhiều người xinh đẹp lại phiền muộn bởi chính sắc đẹp của mình.
綺麗
な
ステッキガール
が
高級
な
レストラン
の
前
で
待
っていた
。
Stick girl xinh đẹp đã chờ đợi trước nhà hàng cao cấp.
綺麗
だってことは
皮膚
の
深
さ
分
のことだけだ
。
Vẻ đẹp là da sâu.
彼
は
綺麗
な
シザースジャンプ
を
決
めた
。
Anh ấy đã thực hiện cú nhảy kéo chân đẹp mắt.
紫
の
綺
の
御衣
を
召
し
給
へり
。
(Ngài) khoác lên mình bộ y phục lụa gấm mảnh màu tím.
何
て
綺麗
な
花
なんでしょう
!
Thật là những bông hoa xinh đẹp!
彼女
は
綺麗
ですね
。
Cô ấy đẹp nhỉ.
なんて
綺麗
な
夕日
。
Thật là một hoàng hôn đẹp!

