綾
綾 - LĂNG
綾 (あや) — LĂNG
LĂNG
Phát âm
Kunyomi
あや
Onyomi
リン
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1759/2500
Bộ
夌
LĂNG
糸
MỊCH 
Nghĩa
- Lụa mỏng, lụa mỏng có hoa.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
綾子
で
仕立
てた
着物
は
、
光沢
があって
美
しい
。
Bộ Kimono được may bằng vải dệt hoa có độ bóng và rất đẹp.
綾子
さんの
日記
をまた
読
むのを
楽
しみにしている
。
Tôi mong được đọc lại nhật ký của Ayako.
帝
、
綾綺殿
におはして
、
御湯
あみなされけり
。
Thiên hoàng lui về điện Lăng Kỳ để tắm gội thanh sạch.
おい
、
綾子
、
声
を
大
きくしてください
。
Này, Ayako. Hãy lên tiếng.
それは
言葉
の
綾
にすぎない
。
Đó không là gì ngoài một con số của bài phát biểu.
それは
言葉
の
綾
にすぎない
。
Đó không là gì ngoài một con số của bài phát biểu.
この
着物
は
亀綾
の
白羽二重
で
作
られた
。
Chiếc kimono này được làm từ lụa habutai trắng bóng cao cấp.
江戸時代
の
武士
は
、
亀綾
の
袴
を
着
ていた
。
Võ sĩ thời Edo mặc Hakama được làm từ vải lựa thô dệt chéo có họa tiết kim cương nhỏ.
苦虫
を
噛
みつぶしたような
顔
で
、
綾乃
ちゃんは
舌打
ちした
。
Ayano kèm cặp, làm một bộ mặt chua xót.
とても
元気
よ
!
ねえ
、
ローラ
、
こちら
友達
の
綾子
。
Tôi khỏe cảm ơn. Ồ, Laura, đây là bạn của tôi, Ayako.

