綿
綿 - MIÊN
綿 (わた) — MIÊN
MIÊN
Phát âm
Kunyomi
わた
Onyomi
メン
Số nét
14
JLPT
N2
Tần suất 
#1495/2500
Bộ
糸
MỊCH
帛
BẠCH 
Nghĩa
- bông; tơ tằm
VD: 綿花 (bông), 木綿 (vải bông)
- tỉ mỉ; nhỏ
VD: 綿密 (tỉ mỉ) - trải dài; kéo dài liên tiếp
VD: 綿綿 (kéo dài), 連綿 (liên miên)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
綿密
な
報告
Thông báo chi tiết
綿密
な
調査
Điều tra kỹ lưỡng
綿毛交織織物
Vải dệt kiểu hỗn hợp lông tơ .
綿密
な
時間割
り
Tỉ lệ giờ giấc rất sít sao
綿
は
水
を
吸収
する
。
Bông thấm nước.
綿
で
耳
に
栓
をする
Nút bông vào tai
綿
は
水
を
吸
い
込
む
。
Bông thấm nước.
綿密
な
探索
を
行
う
アマチュア
天文家
Một nhà thiên văn học nghiệp dư-(người)đã tiến hành một cuộc nghiên cứu tỉ mỉ, chi tiết .
綿紡績
および
織布業者協会
Hiệp hội những nhà dệt sợi và sản xuất vải .
綿花畑
に
生
えた
雑草
を
刈
り
取
る
Cắt cỏ dại mọc ở ruộng bông
綿雪
のような
白
い
景色
が
広
がっている
。
Một khung cảnh trắng xóa như tuyết bông trải dài khắp nơi.
綿花
は
民族
の
生活
に
関係
する
重要
な
物資
Bông là loại vật tư có quan hệ tới quốc kế dân sinh

