緋
緋 - PHI
緋 (あけ あか) — PHI
PHI
Phát âm
Kunyomi
あけ;あか
Onyomi
ヒ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#2443/2500
Bộ
糸
MỊCH
非
PHI 
Nghĩa
- Lụa đào.
Onyomi
Ví dụ
緋梅
が
咲
き
乱
れ
、
春
の
訪
れを
感
じさせる
。
Hoa mai đỏ nở rộ, báo hiệu mùa xuân đã đến.
緋袴
は
伝統的
な
行事
や
祭
りでよく
見
られる
装
いです
。
Quần hakama đỏ là trang phục thường thấy trong các lễ hội và sự kiện truyền thống.
緋木瓜
は
、
春
に
鮮
やかな
赤
や
オレンジ
色
の
花
を
咲
かせるのが
特徴
です
。
Tây mộc qua có đặc trưng là nở hoa màu đỏ hoặc cam rực rỡ vào mùa xuân.
緋秧鶏
は
、
湿地
や
水田
に
生息
し
、
胸
の
赤褐色
が
特徴的
な
水鳥
です
。
Cuốc ngực nâu là loài chim nước sinh sống ở các vùng đất ngập nước và ruộng lúa, nổi bật với phần ngực màu đỏ nâu đặc trưng.
緋目高
は
、
観賞用
として
人気
のある
淡水魚
で
、
学校
の
理科教材
にも
使
われます
。
Cá sóc Oryzias latipes là loài cá nước ngọt được ưa chuộng làm cá cảnh và cũng được sử dụng làm giáo cụ khoa học trong trường học.
巫女
は
緋
の
袴
を
着
ていて
、
とても
美
しかった
。
Vu nữ mặc hakama đỏ trông rất đẹp.
外記
は
天鵝絨
びろうどに
緋縮緬
のふちを
付
けた
三
つ
蒲団
の
上
に
坐
っていた
。
Giai nhân ngồi trên ba chiếc đệm bọc nhung có viền vải lụa đỏ.
女
の
子
の
髪
が
大人
っぽく
結
いあげられていて
、
緋鹿
の
子
の
脇
に
花
かんざしが
揺
れているのも
下町
らしかった
。
Mái tóc của cô gái được buộc lên một cách trưởng thành, bên cạnh vải áo đỏ chấm bi là một chiếc trâm hoa đang đung đưa, tất cả tạo nên một vẻ đẹp rất đỗi đời thường của khu phố.

