緑
緑 - LỤC
緑 (みどり) — LỤC
LỤC
Phát âm
Kunyomi
みどり
Onyomi
リョク;ロク
Số nét
14
JLPT
N2
Tần suất 
#1180/2500
Bộ
录
LỤC
糸
MỊCH 
Nghĩa
- màu xanh lá cây
VD: 緑地 (khu đất xanh), 緑茶 (trà xanh), 新緑 (màu xanh của lá non)
Mẹo
- みどり色いろの帽子ぼうしをかぶ…
Ví dụ
緑
の
オアシス
Ốc đảo xanh
緑黄色
Màu vàng xanh .
緑茶
アイス
Trà xanh đá
緑
の
革命
Cách mạng xanh
緑枝接
ぎ
Kỹ thuật ghép cành non .
緑
の
丘陵
Đồi xanh
緑色
のはありますか
。
Bạn có bất kỳ màu xanh lá cây?
緑色
のはありますか
。
Bạn có bất kỳ màu xanh lá cây?
緑
は
草
を
連想
させる
。
Màu xanh lá cây được kết hợp với cỏ.
緑豆
を
煮
て
餡
を
作
る
。
Ninh đậu xanh để làm nhân bánh.
緑
の
葉
が
出
てきている
。
Những chiếc lá xanh sắp ra.
緑色
は
君
にとても
似合
う
。
Màu xanh lá cây rất hợp với bạn.

