線
線 - TUYẾN
線 (すじ) — TUYẾN
TUYẾN
Phát âm
Kunyomi
すじ
Onyomi
セン
Số nét
15
JLPT
N2
Tần suất 
#382/2500
Bộ
糸
MỊCH
泉
TUYỀN 
Nghĩa
- đường kẻ vẽ trên mặt phẳng
VD: 線条 (đường sọc), 直線 (đường thẳng)
- sợi chỉ; vật mảnh như sợi chỉ
VD: 線香 (hương), 配線 (đi dây) - ranh giới; biên giới
VD: 死線 (lằn ranh sinh tử), 前線 (tiền tuyến) - lộ trình đã định; tuyến đường
VD: 線路 (đường ray), 沿線 (dọc tuyến đường)
Mẹo
- ノートにまっすぐなせんを引ひき…
Onyomi
Ví dụ
線遠近法
Luật xa gần về ánh sáng
線路別表示灯
Đèn chỉ thị cho từng tuyến đường
鉄線索
Dây sắt
赤線協定
Hiệp định tuyến đỏ
外線電話
Điện thoại gọi đến (incoming call)
車線閉鎖
Phong tỏa tuyến đường. .
曲線交差
Sự giao nhau (sự cắt nhau) giữa hai đường cong
熱線反射
ガラス
Kính phản nhiệt
支線式鉄塔
Tháp chống đỡ
緯線
を
描
く
Vẽ đường song song
内線交換台
Tổng đài nội tuyến
X
線感受性
Cảm thụ tia X quang .

