締
締 - ĐẾ
締 (し.まる し.まり し.める -し.め -じ.め) — ĐẾ
ĐẾ
Phát âm
Kunyomi
し.まる;し.まり;し.める;-し.め;-じ.め
Onyomi
テイ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#797/2500
Bộ
帝
ĐẾ
糸
MỊCH 
Nghĩa
- buộc chặt; đóng lại; kết thúc
VD: 結締 (thắt chặt)
- ký kết; thỏa thuận
VD: 締結 (ký kết), 締約 (giao ước)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
し.まり
し.める
-し.め
-じ.め
Onyomi
Ví dụ
締切
り
勘定
の
締切
り
Hạn cuối của việc thanh toán tiền .
締
め
切
り
日
Ngày tận thế
締
め
切
りまで
1
週間
だ
Cho đến hạn nộp là một tuần
締
め
切
りに
間
にあわせる
Kịp tiến độ
締
め
切
りを
7
月
1
日
まで
延期
する
Kéo dài kỳ hạn đến mồng 1 tháng 7
取締役会長
Chủ tịch ban giám đốc.
取締役
を
選任
する
Bổ nhiệm giám đốc.
取締
り
分析審査
グループ
Nhóm quan sát phân tích điều chỉnh
取締役副社長
の
ポスト
Vị trí phó giám đốc điều hành. .
戸締
まりを
忘
れるな
。
Nhớ khóa cửa.
戸締
まりをするのを
忘
れるな
。
Đừng quên chốt cửa.
取締役
の
演説
をどう
思
いますか
。
Bạn nghĩ gì về bài phát biểu của tổng thống?

