緯
緯 - VĨ
緯 (よこいと ぬき) — VĨ
VĨ
Phát âm
Kunyomi
よこいと;ぬき
Onyomi
イ
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#1430/2500
Bộ
糸
MỊCH
韋
VI 
Nghĩa
- ngang; hướng đông tây
VD: 緯線 (vĩ tuyến), 緯度 (vĩ độ)
- sách tiên tri; sách sấm truyền
- sợi ngang trong vải dệt
VD: 経緯 (sợi dọc và sợi ngang)
Ví dụ
緯線
を
描
く
Vẽ đường song song
北緯
_
度東経
_
度
に
Tại vĩ tuyến_ bắc và kinh độ_ đông .
南緯
20
度
10
分
に
south
と
読
む
.
Ở vỹ độ 20°10′ Nam đọc là "south"
北緯
30
度
15
分
20
秒
30
°
15
′
20
″
30°15′20″ vĩ tuyến Bắc. .
標準緯線
Đường song song tiêu chuẩn
経
は
緯
と
交
わり
、
地図上
の
位置
を
示
す
。
Kinh tuyến giao với vĩ tuyến để chỉ ra vị trí trên bản đồ.
正確
な
緯度
と
経度
を
答
える
Trả lời vĩ độ và kinh độ chính xác
事件
の
経緯
を
話
してください
Hãy nói đầu đuôi sự việc
東京
は
北緯
35
度
40
分
,
東経
140
度
にある
Tokyo nằm ở 35°40' vĩ tuyến Bắc, 140° kinh Đông
この
間
の
経緯
を
詳
しく
説明
する
。
Giải thích chi tiết về diễn biến trong thời gian qua.
太陽黒点
の
緯度
を
時間
に
対
して
プロット
する
Vẽ đồ thị vĩ độ điểm đen của mặt trời theo thời gian
織物
は
経
と
緯
の
糸
が
重
なり
合
ってできる
。
Vải dệt được tạo ra bởi sự chồng chéo giữa sợi dọc và sợi ngang.

