練
練 - LUYỆN
練 (ね.る ね.り) — LUYỆN
LUYỆN
Phát âm
Kunyomi
ね.る;ね.り
Onyomi
レン
Số nét
14
JLPT
N2
Tần suất 
#788/2500
Bộ
東
ĐÔNG
糸
MỊCH 
Nghĩa
- luyện; rèn
(a) luyện tơ lụa; tơ lụa đã luyện
VD: 練糸 (tơ đã luyện)
(b) rèn luyện tinh thần, thân thể, kỹ năng
VD: 練習 (luyện tập), 訓練 (huấn luyện)
- nhào nặn; nhào cho đông cứng lại
VD: 練炭 (than ép), 練乳 (sữa đặc)
Mẹo
- ピアノをれんしゅうしてからねる…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ね.る
ね.り
Onyomi
Ví dụ
練習
[
訓練
]
すれば
技能
を
磨
くことができる
。
Nếu luyện tập thì khả năng của bạn sẽ trở nên thuần thục hơn
練習
は
熟達
の
道
。
Tập luyện giúp hoàn hảo hơn.
練習
が
完成
を
生
む
。
Tập luyện giúp hoàn hảo hơn.
練習
あっての
上達
!
Bởi vì tôi đã học, tôi đã tiến bộ.
練
り
物
を
使
って
料理
を
作
る
。
Tôi sử dụng chả cá để nấu ăn.
練習
をせずに
即興
で
演
じる
Diễn một cách ngẫu tác do chưa tập luyện.
練習
はこれでもういいです
。
Luyện tập thế này là đủ rồi.
教練教官
Giáo viên hướng dẫn thực tập
熟練海員
Thủy thủ có kinh nghiệm
訓練支援艦
Chiến hạm hỗ trợ tập dượt
未練
がましい
Có vẻ tiếc nuối (luyến tiếc) .
訓練
された
熊
Gấu được huấn luyện .

