縁
縁 - DUYÊN
縁 (ふち ふちど.る ゆかり よすが へり えにし) — DUYÊN
DUYÊN
Phát âm
Kunyomi
ふち;ふちど.る;ゆかり;よすが;へり;えにし
Onyomi
エン;-ネン
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1291/2500
Bộ
豕
THỈ
ヨ 糸
MỊCH 
Nghĩa
- mép; viền; xung quanh vật
VD: 縁海 (vùng ven biển), 縁側 (hiên nhà), 縁辺 (vùng ven)
- nhân duyên, nguyên nhân, sự gặp gỡ theo Phật giáo
VD: 縁起 (điềm báo), 縁日 (ngày lễ chùa), 因縁 (nhân duyên) - mối liên hệ; sự kết nối
VD: 縁故 (mối quan hệ), 縁者 (người thân), 血縁 (huyết thống), 金に縁がない (không có duyên với tiền bạc) - dựa vào; liên quan; xuất phát từ
VD: 縁語 (từ liên quan), 由縁 (nguồn gốc)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
エン
Ví dụ
縁談
〜
Phá hoại việc hôn lễ .
縁側
に
出
る
Đi ra hiên nhà
縁
は
異
なもの
。
Hôn nhân được thực hiện trên thiên đường.
縁組
は
天
でなされる
。
Hôn nhân là do trời định.
縁
は
異
なもの
味
なもの
。
Mối lương duyên là thứ kỳ lạ và thú vị.
縁付
きの
畳
を
和室
に
敷
く
。
Trải những tấm chiếu Tatami có viền vào trong phòng kiểu Nhật.
縁起
に
塩
をまいて
清
める
。
Chúng tôi rắc muối để xua đuổi những điều không may mắn.
縁起
でもないこと
言
うなよ
。
Thật là xui xẻo khi nói điều đó.
縁起
の
悪
いことを
言
いなさんな
。
Đừng nói những điều xấu xa như vậy.
縁側
から
見
ると
池
の
向
こうに
築山
があった
.
Từ phía hiên, tôi đã nhìn thấy những hòn non bộ trên ao. .
縁日
の
通
りには
多
くの
香具師
が
店
を
構
えている
。
Trên con phố ngày hội, có rất nhiều người bán hàng rong đang dựng sạp hàng.
血縁
(
関係
)
Mối quan hệ về nòi giống .

