縦
縦 - TÚNG
縦 (たて) — TÚNG
TÚNG
Phát âm
Kunyomi
たて
Onyomi
ジュウ
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#1258/2500
Bộ
糸
MỊCH
従
TÙNG 
Nghĩa
- chiều dọc
VD: 縦貫 (chạy dọc suốt), 縦隊 (đội hình hàng dọc)
- bắn; thả; phóng
(a) bắn tên
(b) phóng hỏa
(c) xua đuổi - tùy ý; làm theo ý mình
VD: 縦覧 (tự do xem), 操縦 (điều khiển), 放縦 (phóng túng) - cho dù; giả sử (trợ từ giả định)
- tha thứ; bỏ qua
- nới lỏng; lỏng lẻo
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
たて
Onyomi
Ví dụ
縦横十文字
Hình chữ thập cắt ngang dọc
縦横十文字
Hình chữ thập cắt ngang dọc
縦
じまの
シャツ
Áo kẻ sọc
縦
、
運命
に
従
おう
。
Đành vậy, tôi sẽ chấp nhận số phận.
縦笛
に
息
を
吹
き
込
む
Thổi sáo/thổi tiêu
縦
ひとは
何
と
言
ふとも
。
Cho dù người ta có nói gì đi chăng nữa.
縦横
8
フィート
の
部屋
の
面積
は
64
平方
フィート
である
。
Diện tích của một căn phòng 8 feet vuông là 64 feet vuông.
縦横
8
フィート
の
部屋
の
面積
は
64
平方
フィート
である
。
Diện tích của một căn phòng 8 feet vuông là 64 feet vuông.
縦横
8
フィート
の
部屋
の
面積
は
64
平方
フィート
である
。
Diện tích của một căn phòng 8 feet cả bề dọc và bề ngang là 64 feet vuông.
縦横
8
フィート
の
部屋
の
面積
は
64
平方
フィート
である
。
Diện tích của một căn phòng 8 feet cả bề dọc và bề ngang là 64 feet vuông.
縦横無礙
な
行動力
で
、
新
しい
プロジェクト
を
成功
に
導
いた
。
Với sự năng động, tự do của mình, anh ấy đã dẫn dắt dự án mới đến thành công.
縦
え
彼
がここに
来
なくても
俟
ち
続
けるつもりです
。
Ngay cả khi anh ấy không đến đây, tôi sẽ tiếp tục đợi anh ấy.

