縫
縫 - PHÙNG, PHÚNG
縫 (ぬ.う) — PHÙNG, PHÚNG
PHÙNG, PHÚNG
Phát âm
Kunyomi
ぬ.う
Onyomi
ホウ
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#1723/2500
Bộ
逢
PHÙNG
糸
MỊCH 
Nghĩa
- khâu; may; đường khâu
VD: 縫合 (khâu nối), 裁縫 (may vá)
- lấp liếm; chắp vá; tạm bợ
VD: 弥縫 (đối phó tạm thời)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ぬ.う
Onyomi
Ví dụ
縫
い
目
が
解
る
。
Đường khâu bị bung chỉ.
縫目
がほつれた
Tuột đường chỉ
縫
い
物
は
手仕事
。
May vá là công việc thủ công.
縫
い
代
を
割
ることで
、
縫
い
目
がきれいに
仕上
がる
。
Bằng cách mở đường may, các đường may sẽ được hoàn thiện đẹp mắt.
縫
い
代
に
被
をかける
。
Gấp nếp vải chừa để che đi đường may.
縫
い
代
を
多
めに
取
る
。
Chừa lề đường may rộng một chút.
縫
い
物
は
手仕事
である
。
May vá là công việc thủ công.
縫
い
針
を
使
って
、
破
れた
服
を
直
す
。
Sử dụng kim khâu để sửa lại bộ quần áo bị rách.
縫
い
終
わりの
止
めをしっかり
作
る
。
Thắt nút chỉ thật chặt khi khâu xong.
縫腋
の
袍
は
現代
でも
歴史的
な
価値
がある
。
Áo choàng cổ tròn cho Hoàng tộc vẫn có giá trị lịch sử trong thời hiện đại.)
縫
い
物
ということになると
、
彼女
は
全
く
不器用
だ
。
Khi nói đến may vá, cô ấy là tất cả các ngón tay cái.
縫
い
代
の
始末
をきちんと
行
わないと
、
服
がすぐにほつれてしまうことがあります
。
Nếu không hoàn thiện đường may của vải thừa đúng cách, quần áo có thể bị tuột chỉ nhanh chóng.

