繁
繁 - PHỒN, BÀN
繁 (しげ.る しげ.く) — PHỒN, BÀN
PHỒN, BÀN
Phát âm
Kunyomi
しげ.る;しげ.く
Onyomi
ハン
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#1198/2500
Bộ
敏
MẪN
糸
MỊCH 
Nghĩa
- thịnh vượng; phát triển mạnh
VD: 繁栄 (thịnh vượng), 繁盛 (làm ăn phát đạt)
- rậm rạp; sinh sôi; tăng lên
VD: 繁茂 (mọc um tùm), 繁殖 (sinh sôi nảy nở) - nhiều lần; phiền toái; bận rộn
VD: 頻繁 (thường xuyên), 繁忙 (bận rộn)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
繁殖力
Sức sinh sôi .
繁栄
の
オアシス
Ốc đảo của sự thịnh vượng
繁盛商売
Buôn bán phát đạt
繁殖豚舎
Chuồng lợn giống .
繁殖用雌犬
Ổ chó
繁栄
している
都市
Thành phố đang hưng thịnh .
繁華街
を
当
てもなく
ウロウロ
した
。
Chúng tôi lang thang không mục đích quanh khu mua sắm.
繁栄
{
はんえい
}
している
経済
Nền kinh tế hưng thịnh (thịnh vượng)
繁栄
は
勤勉
にかかっている
。
Sự thịnh vượng phụ thuộc vào sự chăm chỉ.
繁栄
した
商家
の
跡継
ぎである
Là người thừa kế gia nghiệp hưng thịnh.
繁華街
へ
行
くにはどの
バス
に
乗
ったらいいですか
。
Xin vui lòng cho tôi biết xe buýt để đi đến trung tâm thành phố.
頻繁
に
交代
すること
Thay đổi thường xuyên

